Cổng thông tin điện tử Chính phủ
English
中文
  • Trang chủ
  • Chính phủ
  • Công dân
  • Doanh nghiệp
  • Kiều bào
  • Báo điện tử chính phủ
  • Văn phòng chính phủ
Nước CHXHCN
Việt Nam
Giới thiệu
Chính phủ
Thư điện tử
công vụ Chính phủ
Hà Nội 24° - 26° icon
  • Lai Châu 18° - 20° icon
  • Điện Biên 20° - 22° icon
  • Sơn La 21° - 23° icon
  • Phú Thọ 25° - 27° icon
  • Lào Cai 26° - 28° icon
  • Tuyên Quang 23° - 25° icon
  • Thái Nguyên 23° - 25° icon
  • Cao Bằng 22° - 24° icon
  • Lạng Sơn 22° - 24° icon
  • Quảng Ninh 23° - 25° icon
  • Bắc Ninh 24° - 26° icon
  • Tp Hải Phòng 22° - 24° icon
  • Hà Nội 24° - 26° icon
  • Hưng Yên 24° - 26° icon
  • Ninh Bình 24° - 26° icon
  • Thanh Hóa 24° - 26° icon
  • Nghệ An 24° - 26° icon
  • Hà Tĩnh 24° - 26° icon
  • Quảng Trị 23° - 25° icon
  • Tp Huế 22° - 24° icon
  • Tp Đà Nẵng 22° - 24° icon
  • Quảng Ngãi 22° - 24° icon
  • Gia Lai 24° - 26° icon
  • Đắk Lắk 22° - 24° icon
  • Khánh Hòa 23° - 25° icon
  • Lâm Đồng 24° - 26° icon
  • Đồng Nai 24° - 26° icon
  • Tây Ninh 24° - 26° icon
  • Tp Hồ Chí Minh 24° - 26° icon
  • Đồng Tháp 25° - 27° icon
  • Vĩnh Long 24° - 26° icon
  • An Giang 24° - 26° icon
  • Tp Cần Thơ 25° - 27° icon
  • Cà Mau 24° - 26° icon

Thủ tướng Phạm Minh Chính dự Hội nghị Cấp cao Đặc biệt ASEAN-Hoa Kỳ, thăm và làm việc tại Hoa Kỳ, Liên Hợp Quốc

SEA Games 31 - Việt Nam 2022

Phục hồi và phát triển kinh tế: Những việc cần làm ngay

Giải ngân vốn đầu tư công

Chuyển đổi số

Thích ứng an toàn, linh hoạt, kiểm soát hiệu quả dịch COVID-19

  • Trang chủ

Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND của UBND TP Cần Thơ: Về mức thu phí vệ sinh

ỦY BAN NHÂN DÂN

ỦY BAN NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ CẦN THƠ

__________

Số: 02/2011/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

_____________

Cần Thơ, ngày 04 tháng 01 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

Về mức thu phí vệ sinh

_________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Về mức thu phí vệ sinh

1. Thực hiện theo Nghị quyết số 17/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí, cụ thể như sau:

a) Đối với phí vệ sinh

 

STT

PHÍ VỆ SINH

   MỨC THU

1

 

Các cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng, Đoàn thể

- Trụ sở nằm độc lập

- Trụ sở cơ quan nằm chung một khuôn viên, thì mỗi đơn vị thu

 

 

30.000 đồng/tháng

20.000 đồng/tháng

2

Đối với trường học (từ mẫu giáo đến đại học, bao gồm cả trường dạy nghề, đơn vị công lập và bán công):

- Trường dưới 10 phòng

- Trường từ 10 đến 20 phòng

- Trường trên 20 phòng

 

 

 

30.000 đồng/tháng

50.000 đồng/tháng

80.000 đồng/tháng

3

Đối với bệnh viện

120.000 đồng/m3

4

Đối với trụ sở, văn phòng công ty, xí nghiệp nằm độc lập

100.000 đồng/tháng

5

Đối với công ty, xí nghiệp, cơ sở sản xuất kinh doanh, dịch vụ

160.000 đồng/m3

6

Đối với nhà trọ, mỗi phòng thu

   5.000 đồng/tháng

7

Đối với nhà hàng, khách sạn, cửa hàng kinh doanh ăn uống, nhà ga, bến tàu, bến xe, chợ

160.000 đồng/m3

8

Đối với hộ:

 - Buôn bán cố định (kể cả các hộ buôn bán cố định tại các chợ)

 - Buôn bán lẻ khác

 

30.000 đồng/tháng

 

20.000 đồng/tháng

9

Đối với hộ gia đình không sản xuất, không kinh doanh:

- Hộ nhà mặt tiền

- Hộ nhà trong hẻm

 

 

15.000 đồng/tháng

10.000 đồng/tháng

b) Đối với phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất 

“Miễn phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu”.

2. Đối với mức thu phí vệ sinh tính theo đồng/mét khối (m3), đơn vị thu phí đảm bảo chi phí toàn bộ từ khâu thu gom, vận chuyển và xử lý rác.

3. Đối với mức thu phí vệ sinh tính theo đồng/tháng, đơn vị thu phí đảm bảo khâu thu gom rác. Phần vận chuyển và xử lý rác chi phí do ngân sách nhà nước đảm bảo.

Điều 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh

Thực hiện theo Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu phí chợ; phí qua phà, qua đò; phí trông giữ xe; phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước; phí vệ sinh và phí xây dựng.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký;

Bãi bỏ mục V (Phí vệ sinh) tại Danh mục và mức thu phí chợ; phí qua phà, qua đò; phí trông giữ xe; phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước; phí vệ sinh và phí xây dựng trên địa bàn thành phố Cần Thơ ban hành kèm theo Quyết định số 42/2009/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:

- VP. Chính phủ (HN-TP.HCM); 

- Bộ Tư pháp (Cục KTVB);

- Bộ Tài chính;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- TT. Thành ủy;

- TT. HĐND thành phố;

- UBMTTQVN và các đoàn thể thành phố;

- TV UBND thành phố (1A,B,C,D,E);

- VP. Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố;

- Sở, ban ngành thành phố;                 

- UBND quận, huyện;

- UBND xã, phường, thị trấn;

- KBNN Cần Thơ;

- Báo Cần Thơ;

- Website Chính phủ;

- TT. Công báo;

- Chi cục Văn thư - Lưu trữ;

- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

(đã ký)

 

Võ Thành Thống

Số ký hiệu 02/2011/QĐ-UBND
Ngày ban hành 04-01-2011
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành UBND TP Cần Thơ
Người ký Võ Thành Thống
Trích yếu Về mức thu phí vệ sinh
Tài liệu đính kèm
105129_qd2ub.doc

Các văn bản khác

  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2017/NĐ-CP ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng hải được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 123/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ và Nghị định số 139/2021/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
  • Về chi phí tiền lương Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Xây dựng Việt Nam, Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dầu khí toàn cầu và Ngân hàng thương mại trách nhiệm hữu hạn một thành viên Đại dương đã chi trả cho cán bộ, nhân viên, người lao động phát sinh trước thời điểm chuyển giao bắt buộc
  • Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia
  • Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông môn Tiếng Raglai cấp Tiểu học
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 174/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực kinh doanh bảo hiểm
  • Quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ Đổi mới công nghệ quốc gia
  • Hướng dẫn nội dung và yêu cầu kỹ thuật của cơ sở dữ liệu về quy hoạch và sơ đồ quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng, quy hoạch tỉnh
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế
Tất cả văn bản
Văn bản mới
Văn bản quy phạm pháp luật
Cơ quan ban hành
  • Quốc hội
  • Chính phủ
  • Thủ tướng Chính phủ
  • Bộ/Cơ quan ngang bộ
  • Liên bộ
  • UBND tỉnh/thành phố
Loại văn bản
  • Hiến pháp
  • Sắc lệnh - Sắc luật
  • Luật - Pháp lệnh
  • Nghị định
  • Quyết định
  • Thông tư
Văn bản hợp nhất
Văn bản chỉ đạo điều hành
Nghị quyết của Chính phủ
Nghị quyết phiên họp của Chính phủ
Báo cáo của Chính phủ
Thủ tướng và thành viên Chính phủ trả lời chất vấn của ĐBQH
image advertisement
image advertisement
image advertisement
Cổng thông tin điện tử Chính phủ

© Cổng Thông tin điện tử Chính phủ

Tổng Giám đốc: Nguyễn Hồng Sâm

Trụ sở: 16 Lê Hồng Phong - Ba Đình - Hà Nội.

Điện thoại: Văn phòng: 080 43162; Fax: 080.48924

Email: thongtinchinhphu@chinhphu.vn

Bản quyền thuộc Cổng Thông tin điện tử Chính phủ

Giới thiệu Cổng thông tin điện tử Chính phủ

Giới thiệu
Cổng TTĐT
Chính phủ

Thư điện tử công vụ Chính phủ

Thư điện tử công vụ Chính phủ

Liên hệ

Liên hệ

Sơ đồ cổng TTĐT Chính phủ

Sơ đồ
Cổng TTĐT
Chính phủ


Ghi rõ nguồn 'Cổng Thông tin điện tử Chính phủ' hoặc 'www.chinhphu.vn' khi phát hành lại thông tin từ các nguồn này.