ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
|
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
____________________
Pháp lệnh số:
07/2008/PL-UBTVQH12 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
__________________ |
PHÁP LỆNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 6 PHÁP LỆNH
THUẾ TÀI NGUYÊN
Căn cứ Hiến
pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 đã được sửa đổi, bổ sung
theo Nghị quyết số 51/2001/QH10;
Uỷ ban
thường vụ Quốc hội ban hành Pháp lệnh sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài
nguyên.
Điều 1.
Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Pháp lệnh thuế tài nguyên như sau:
“Điều 6. Biểu
thuế suất thuế tài nguyên quy định như sau:
|
STT |
Nhóm, loại tài nguyên |
Thuế suất (%) |
|
1 |
Khoáng
sản kim loại, trừ vàng và đất hiếm |
5–30 |
|
Vàng |
6–30 |
|
Đất
hiếm |
8–30 |
|
2 |
Khoáng
sản không kim loại, trừ đá quý, than |
3–10 |
|
Đá quý |
10–30 |
|
Than |
4–20 |
|
3 |
Dầu mỏ |
6–30 |
|
4 |
Khí
đốt, khí than |
0–25 |
|
5 |
Sản
phẩm rừng tự nhiên: |
|
|
a) Gỗ
các loại, trừ gỗ cành, ngọn, củi |
10–40 |
|
Gỗ
cành, ngọn |
10–30 |
|
Củi |
1–5 |
|
b)
Dược liệu, trừ trầm hương, kỳ nam |
5–15 |
|
Trầm
hương, kỳ nam |
20–30 |
|
c) Các
loại sản phẩm rừng tự nhiên khác |
5–20 |
|
6 |
Thuỷ
sản tự nhiên, trừ hải sâm, bào ngư, ngọc trai |
1 – 2 |
|
Hải
sâm, bào ngư, ngọc trai |
6–10 |
|
7 |
Nước
thiên nhiên, trừ nước dùng vào sản xuất thủy điện, nước khoáng thiên
nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
0–5 |
|
Nước
thiên nhiên dùng vào sản xuất thuỷ điện |
2 – 5 |
|
Nước
khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
5–10 |
|
8 |
Tài
nguyên thiên nhiên khác, trừ yến sào |
0–10 |
|
Yến
sào |
10–20 |
Điều
2. Căn cứ Biểu thuế suất này, Chính phủ quy định chi tiết thuế suất
cụ thể của từng loại tài nguyên.
Điều 3.
Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
| |
TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ
QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Phú Trọng |